Bộ Đề Thi Thpt Quốc Gia Chuẩn Cấu Trúc Bộ Giáo Dục

*

*

BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH (P3)

24973 lượt thi

50 câu hỏi

55 phút


Câu 1:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

Bạn đang xem: Bộ đề thi thpt quốc gia chuẩn cấu trúc bộ giáo dục


Đáp án B

- Partnership /‘pɑ:tnəʃip/ (n): sự cộng tác, hiệp hội

E.g: He’s gone into partnership with an old friend. (Anh ta bắt đầu cộng tác với một người bạn cũ.)

- Romantic /rəʊ"mæntik/ (adj): lãng mạn

E.g: They had a romantic weekend in the countryside.

- Actually /"æktʃuəli/ (adv): thực sự, quả thật

E.g: What actually happened that night?

- Attitude /"ætitju:d/ (n): thái độ

E.g: You should have a positive attitude to/ towards work.

Đáp án B (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2; các từ còn lại là thứ nhất)


Câu 2:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions


A. obedient


B.romantic


C. actually


D. biologist


Xem đáp án

Đáp án C

- Obedient /əʊ"bi:diənt/ (adj): ngoan ngoãn, biết vâng lời

E.g: He is an obedient child.

- Decision /di"siʒən/ (n): quyết định

E.g: I have to make a decision now.

- Mischievous /"misʃivəs/ (adj): tinh nghịch

E.g: He is a mischievous boy.

- Biologist /bai"ɒlədʒi/ (n): nhà sinh vật học

E.g: He is a famous biologist.

Đáp án C (trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất; các từ còn lại là thứ 2)


Câu 3:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs front the other three in pronunciation in each of the following questions.


A. thanked


B. belonged


C. cooked


D.

Xem thêm: Cách Chơi Con Quay Siêu Tốc

laughed


Xem đáp án

Đáp án B

- Thank /θæŋk/ (v): cảm ơn

E.g: You should thank your teacher who’s helped you

Belong /bi’lɒŋ/ (v): thuộc về, của

E.g: This book belongs to my sister.

- Cook /kʊk/ (v): nấu

E.g: I can cook well.

- Laugh /lɑ:f/ (v): cười

E.g: They always laugh at my jokes.

=> Đáp án B (“ed” được phát âm là /d/; các từ còn lại được phát âm là /t/)

Note: Quy tắc phát âm đuôi “ed” sau các động từ có quy tắc:

• TH1: phát âm là /id/: Khi động từ có tận cùng là phụ âm /t/ hoặc /d/

E.g: wanted / wɒntid /; needed / ni:did /

• TH2: phát âm là /t/: Khi động từ tận cùng bằng phụ âm vô thanh /p/, f/, /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/

E.g: stopped / stɒpt /; laughed / lɑ:ft /; cooked / kʊkt /; watched / wɒtʃt /

• TH3: phát âm là /d/: Khi động từ tận cùng là các nguyên âm và các phụ âm còn lại

E.g: played / pleid/; opened /əʊpənd/


Câu 4:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs front the other three in pronunciation in each of the following questions


A. sour


B. hour


C. pour


D. flour


Xem đáp án

Đáp án C

- Sour /saʊər/ (adj): chua

E.g: The plums are a bit sour.

- Hour /aʊər/ (n): giờ, tiếng (đồng hồ)

E.g: It takes two hours to get there by train.

- Pour /pɔ:r/ (v): đổ, rót, trút

E.g: 1 poured the beer into the glass.

-Flour /flaʊər/ (n): bột mỳ

E.g: Make it with flour.

Đáp án C (“our” được phát âm là các từ còn lại là /aʊər/)


Câu 5:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to complete each of the following exchangesDavid: “________” Mike: “I won’t say no!”


A. How are things with you, Mike?


B. What about playing badminton this afternoon?


C. Mike, do you know where the scissors are?


D. What’s your favourite drink, tea or coffee?


Xem đáp án

Đáp án B

David: “_________”

Mike: “ Tớ đồng ý nhé”

A. Mọi việc sao rồi, Mike?

B. Chiều nay chơi cầu lông nhé?

c. Mike, bạn biết cái kéo ở đâu không?

D. Đồ uống yêu thích cùa bạn là gì, trà hay cà phê?


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề
Bài thi liên quan BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH (P1)

50 câu hỏi

55 phút

BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH (P2)

51 câu hỏi

55 phút

BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH (P4)

50 câu hỏi

55 phút

BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH (P5)

50 câu hỏi

55 phút

BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH (P6)

50 câu hỏi

55 phút

BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH (P7)

50 câu hỏi

55 phút

BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH (P8)

50 câu hỏi

55 phút

BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH (P9)

50 câu hỏi

55 phút

BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH (P10)

50 câu hỏi

55 phút

BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH (P11)

50 câu hỏi

55 phút

BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH (P12)

50 câu hỏi

55 phút

BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH (P13)

50 câu hỏi

55 phút

BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH (P14)

50 câu hỏi

55 phút

BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH (P15)

50 câu hỏi

55 phút

BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH (P16)

51 câu hỏi

55 phút

BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH (P17)

50 câu hỏi

55 phút

BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH (P18)

50 câu hỏi

55 phút

BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH (P19)

50 câu hỏi

55 phút

BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH (P20)

50 câu hỏi

| W88Vuive | xosoketqua.com | jun88