CÁT CỨ LÀ GÌ

cát cứ nghĩa là gì trong từ Hán Việt?

cát cứ từ Hán Việt là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng cát cứ trong từ Hán Việt.

Bạn đang xem: Cát cứ là gì


Bạn đang chọn từ điển Hán-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Hán-ViệtChữ NômTrung-ViệtViệt-TrungAnh-ViệtViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

cát cứ từ Hán Việt nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ cát cứ trong từ Hán Việt và cách phát âm cát cứ từ Hán Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cát cứ từ Hán Việt nghĩa là gì.


割据 (âm Bắc Kinh)割據 (âm Hồng Kông/Quảng Đông).

cát cứCắt chiếm riêng một vùng đất, phân chia cục diện. § Tương đối với thống nhất 統一. ◇Tô Thức 蘇軾: Loạn thần cát cứ, tứ phân ngũ liệt, thị phạt chi nhi dĩ dã 亂臣割據, 四分五裂, 是伐之而已也 (Sách lược 策略) Bề tôi phản loạn cắt chiếm lĩnh thổ, chia năm xẻ bảy, thì đánh dẹp cho yên.

Cùng Học Từ Hán Việt

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cát cứ nghĩa là gì trong từ Hán Việt? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập realchampionshipwrestling.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Xem thêm: Cách Chơi Hay Day Lên Level Nhanh Nhất, Cách Cài Và Chơi Hay Day Trên Điện Thoại Android

Từ Hán Việt Là Gì?


Chú ý: Chỉ có từ Hán Việt chứ không có tiếng Hán Việt

Từ Hán Việt (詞漢越/词汉越) là những từ và ngữ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán và những từ tiếng Việt được người nói tiếng Việt tạo ra bằng cách ghép các từ và/hoặc ngữ tố tiếng Việt gốc Hán lại với nhau. Từ Hán Việt là một bộ phận không nhỏ của tiếng Việt, có vai trò quan trọng và không thể tách rời hay xóa bỏ khỏi tiếng Việt.

Do lịch sử và văn hóa lâu đời mà tiếng Việt sử dụng rất nhiều từ Hán Việt cổ. Đồng thời, khi vay mượn còn giúp cho từ vựng tiếng Việt trở nên phong phú hơn rất nhiều.

Các nhà khoa học nghiên cứu đã chia từ, âm Hán Việt thành 3 loại như sau đó là: từ Hán Việt cổ, từ Hán Việt và từ Hán Việt Việt hoá.

Mặc dù có thời điểm hình thành khác nhau song từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá đều hoà nhập rất sâu vào trong tiếng Việt, rất khó phát hiện ra chúng là từ Hán Việt, hầu hết người Việt coi từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hóa là từ thuần Việt, không phải từ Hán Việt. Từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá là những từ ngữ thường dùng hằng ngày, nằm trong lớp từ vựng cơ bản của tiếng Việt. Khi nói chuyện về những chủ đề không mang tính học thuật người Việt có thể nói với nhau mà chỉ cần dùng rất ít, thậm chí không cần dùng bất cứ từ Hán Việt (một trong ba loại từ Hán Việt) nào nhưng từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá thì không thể thiếu được. Người Việt không xem từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá là tiếng Hán mà cho chúng là tiếng Việt, vì vậy sau khi chữ Nôm ra đời nhiều từ Hán Việt cổ và Hán ngữ Việt hoá không được người Việt ghi bằng chữ Hán gốc mà ghi bằng chữ Nôm.

Theo dõi realchampionshipwrestling.com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Việt được cập nhập mới nhất năm 2022.


Từ điển Hán Việt

Nghĩa Tiếng Việt: cát cứCắt chiếm riêng một vùng đất, phân chia cục diện. § Tương đối với thống nhất 統一. ◇Tô Thức 蘇軾: Loạn thần cát cứ, tứ phân ngũ liệt, thị phạt chi nhi dĩ dã 亂臣割據, 四分五裂, 是伐之而已也 (Sách lược 策略) Bề tôi phản loạn cắt chiếm lĩnh thổ, chia năm xẻ bảy, thì đánh dẹp cho yên.