Cross section là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Cross section là gì

*
*
*

cross section
*

cross section (Tech) mặt cắt, tiết diệnmặt cắtarea of cross section (cross sectional area): diện tích mặt cắt ngangbar of variable cross section: thanh có mặt cắt thay đổicross section area: diện tích mặt cắtcross section at mid span: mặt cắt giữa nhịpcross section gabarit: kích thước mặt cắt ngangcross section line: đường mặt cắt ngangcross section of safety valve: mặt cắt ngang của van an toànflow cross section: mặt cắt ướt của dòng chảygradual change of cross section: sự biến đổi dần mặt cắt ngangnet cross section: mặt cắt nguyênoblique cross section area: diện tích mặt cắt ngangpipe cross section: mặt cắt (của) ốngplane cross section: mặt cắt ngang phẳngscatter cross section: mặt cắt tán xạ ngangstepped-in cross section panel: tấm lắp bậc thang (theo mặt cắt ngang)stream cross section: mặt cắt ngang dòng nướcsudden enlargement of cross section: sự mở rộng đột ngột của mặt cắt ngang (dòng chảy)total cross section area: tổng diện tích mặt cắttypical cross section: mặt cắt ngang tiêu chuẩntypical cross section: mặt cắt mẫutypical cross section: mặt cắt ngang điển hìnhuniform cross section: mặt cắt không đổivalley cross section: mặt cắt ngang của thung lũngwarping of cross section: sự vênh mặt cắtwetted cross section: mặt cắt ướtmặt cắt hiệu dụngmặt cắt ngangarea of cross section (cross sectional area): diện tích mặt cắt ngangcross section gabarit: kích thước mặt cắt ngangcross section line: đường mặt cắt ngangcross section of safety valve: mặt cắt ngang của van an toàngradual change of cross section: sự biến đổi dần mặt cắt ngangoblique cross section area: diện tích mặt cắt ngangplane cross section: mặt cắt ngang phẳngstream cross section: mặt cắt ngang dòng nướcsudden enlargement of cross section: sự mở rộng đột ngột của mặt cắt ngang (dòng chảy)typical cross section: mặt cắt ngang tiêu chuẩntypical cross section: mặt cắt ngang điển hìnhvalley cross section: mặt cắt ngang của thung lũngtiết diệnThomson cross section: tiết diện (tán xạ) Thomsonangular cross section: tiết diện gócaxes of inertia of cross section: trục quán tính của tiết diện ngangcapture cross section: tiết diện bắtcollision cross section: tiết diện va chạmconic cross section: tiết diện ngangcore of cross section: lõi tiết diệncross section in compression: tiết diện chịu néncross section in tension: tiết diện chịu kéodiagonal of the pile cross section: đường chéo của tiết diện ngang của cọcfission cross section: tiết diện phân hạchflow cross section: tiết diện cắt ngang dòng chảyionization cross section: tiết diện ion hóamacroscopic cross section: mật độ tiết diệnmacroscopic cross section: tiết diện vĩ mômiddle depth of water flow cross section: độ sâu trung bình của tiết diện dòng chảynuclear cross section: tiết diện hạt nhânpipe cross section: tiết diện ốngradar cross section: tiết diện mục tiêuradar cross section: tiết diện rađascattering cross section: tiết diện tán xạ (ở anten)scattering cross section: tiết diện tán xạsingle-sloped cross section: tiết diện dốc một phíastress distribution diagram of cross section: biểu đồ phân bố ứng suất của tiết diệnsudden contraction of cross section: sự co đột ngột của tiết diện ngangtarget cross section: tiết diện mục tiêutarget cross section: tiết diện ra đawarping of cross section: sự vênh tiết diện ngangweakened cross section: tiết diện giảm yếuwetted cross section: tiết diện ướtzero neutron-absorption cross section: tiết diện hấp thụ nơtron bằng khôngtiết diện ngangaxes of inertia of cross section: trục quán tính của tiết diện ngangdiagonal of the pile cross section: đường chéo của tiết diện ngang của cọcsudden contraction of cross section: sự co đột ngột của tiết diện ngangwarping of cross section: sự vênh tiết diện ngangLĩnh vực: xây dựngtiết điệnbar of variable cross sectionthanh có gaibar of variable cross sectionthanh có gờ o mặt cắt, lát cắt Mặt cắt của các lớp đất đá. Mặt cắt có thể là mặt cắt liên kết, mặt cắt cấu trúc và mặt cắt địa tầng.

*

*

*

n.

a section created by a plane cutting a solid perpendicular to its longest axisa sample meant to be representative of a whole population(physics) the probability that a particular interaction (as capture or ionization) will take place between particles; measured in barns