DISQUALIFIED LÀ GÌ

2 Thông dụng2.1 Ngoại động từ3 Các từ liên quan3.1 Từ đồng nghĩa3.2 Từ trái nghĩa /dis"kwɔli¸fai/

Thông dụng

Ngoại động từ

Làm cho không đủ tư cách (giữ một nhiệm vụ gì...) Tuyên bố không đủ tư cách Loại ra không cho thi, sự truất quyền dự thi (của một người, một đội nào vi phạm điều lệ...)

Hình thái từ

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

verbbar , bate , debar , disable , disenable , disentitle , disfranchise , eighty-six * , except , exclude , impair , incapacitate , invalidate , nix * , not make the cut , paralyze , preclude , prohibit , rule out , suspend , unfit , weaken , outlaw

Từ trái nghĩa

verballow , be eligible , capacitate , fit , permit , qualify

Bạn đang xem: Disqualified là gì

*

*

*

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Xin chào mọi người. Mọi người cho mình hỏi cụm từ "traning corpus penalized log-likelihood" trong "The neural net language model is trained to find θ, which maximizes the training corpus penalized log-likelihood" nghĩa là gì với ạ. Cái log-likelihood kia là một cái hàm toán học ạ. Cảm ơn mọi người rất nhiều.

Xem thêm: Cách Trình Bày Tên Loại Văn Bản Và Trích Yếu Là Gì ? Nghĩa Của Từ Trích Yếu Trong Tiếng Việt

Cho em hỏi từ "gender business" có nghĩa là gì thế ạ? Với cả từ "study gender" là sao? Học nhân giống gì đó à?
"You can"t just like show up to like the after party for a shiva and like reap the benefits of the buffet."Theo ngữ cảnh trên thì cho em hỏi từ "shiva" ở đây có nghĩa là gì thế ạ? Mong mọi người giải đáp
Nguyen nguyen shiva không viết hoa là từ lóng để gọi heroin thường dùng trong cộng đồng người Mexico tại Mỹ hoặc chủ yếu ở nam Mỹ
"Okay, yeah you"re right, I should kiss the ground you walk on for not kicking me out of the house."Theo ngữ cảnh trên thì cho em hỏi cụm từ "kiss the ground you walk on" ở đây có nghĩa là gì thế ạ? Mong mọi người giải đáp
Mọi người cho em hỏi cái miếng kim loại giữ đá quý có tên tiếng Việt là gì ạ?https://www.google.com/search?q=closed-back+jewelry+settings&rlz=1C1GGRV_enVN943VN943&sxsrf=ALeKk025C00prK-glgUFo4i_qcoIE0VEdQ:1617444003695&source=lnms&tbm=isch&sa=X&ved=2ahUKEwiyy6K66OHvAhXLFIgKHbhGDrQQ_AUoAXoECAEQAw&biw=1536&bih=722#imgrc=J9nBXTcDcZihHM