Nâng cao vốn từ vựng của người tiêu dùng cùng với English Vocabulary in Use từ bỏọc các từ bỏ bạn phải giao tiếp một cách đầy niềm tin.

Bạn đang xem: Get high nghĩa là gì

For 186 individuals, mainly high-up lianas mingled with the canopy foliage, sampling was not possible because no foliage was obtainable.
I think that some high-up person in politics actually said that he regarded the modern age as the most civilised age we have ever had.
It is, therefore, a pleasure for me lớn come into lớn tương tác with another high-up member of a trade union.
How wise he was lớn say that we, the railwaymen, and even the high-up railwaymen, are still human beings with distinctly individual preferences at times.
One conclusion that the study made was that he must have sầu been a pretty high-up thành viên in that society because the burial was very elaborate.
The other objections, which are all concentrated round the words "singled out ", are that some of the high-ups were not called.
There has been a good khuyễn mãi giảm giá of criticism amuốn people in my constituency about the way in which visits by high-ups to lớn the works have been conducted in recent times.
In any country, military high-ups would resist such vast reforms, so prejudicial lớn their own status và khổng lồ what they have sầu always believed, preached và worked for.
Các ý kiến của các ví dụ không trình bày ý kiến của các biên tập viên hoặc của University Press tốt của các nhà cấp giấy phép.

Xem thêm: Nyan Cats Là Gì ? Tại Sao Chú Mèo Nyan Cat Lại Có Giá 580 Tại Sao Chú Mèo Nyan Cat Lại Có Giá 580


khổng lồ feel awkward because you are in a situation that you have not experienced before or because you are very different from the people around you

Về Việc này

Trang nhật ký kết cá nhân

‘Cooking up a storm’ & ‘faces lượt thích thunder’ (Idioms with weather words, Part 1)



Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu vớt bằng cách nháy lưu ban chuột Các ứng dụng tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập English University Press Sở nhớ với Riêng tư Corpus Các lao lý sử dụng
/displayLoginPopup #notifications message #secondaryButtonUrl secondaryButtonLabel /secondaryButtonUrl #dismissable closeMessage /dismissable /notifications