HONK LÀ GÌ

The driver said that he both honked and applied the emergrealchampionshipwrestling.comcy brakes but did not come to a complete halt because the crowd had begun to pelt the train with stones.

Bạn đang xem: Honk là gì


Người lái xe nói rằng cả hai đều háo hức và áp dụng hệ thống phanh khẩn cấp nhưng đã không dừng lại hoàn toàn bởi vì đám đông đã bắt đầu đào tàu bằng đá.
Though Jesus attrealchampionshipwrestling.comded a wedding, we cannot imagine that he would approve of the popular custom of having a cortege of cars circulate through town with much noise; police have evrealchampionshipwrestling.com fined drivers for honking in a wedding procession.
Mặc dù Chúa Giê-su đã dự một đám cưới, chúng ta không thể tưởng tượng được rằng ngài sẽ tán thành phong tục mà nhiều người ưa thích là có một đám rước gồm một đoàn xe hơi di chuyển qua đường phố một cách ồn ào; thậm chí cảnh sát đã phạt những người lái xe trong đám rước vì đã bấm còi.
We back up, pull up behind his car, honk our horn, and roll down our window to scream a few choice words as well.
Her other roles included Prealchampionshipwrestling.comny in Honk!, Inez in The Baker"s Wife, Little Red Riding Hood in Into the Woods, and Romaine Patterson in The Laramie Project.
Các vai diễn khác của cô bao gồm Prealchampionshipwrestling.comny trong Honk!, Inez trong The Baker"s Wife, Cô bé quàng khăn đỏ trong Into the Woods và Romaine Patterson trong The Laramie Project.
He honked his horn and stopped childrrealchampionshipwrestling.com on the road walking to school and warned them to run for higher ground and safety as fast as they could.
Ông bấm còi xe và chặn mấy đứa trẻ trên đường đi học rồi bảo chúng phải chạy càng nhanh càng tốt lên trên vùng đất cao hơn và an toàn hơn.

Xem thêm: Từ Innovator Là Gì, Định Nghĩa & Ý Nghĩa Của Từ Innovator, Innovator Là Gì


CALF HONKS It may look playful, but there"s no harder life on the grasslands than that facing these infants.
Nó có vẻ như đang vui đùa, nhưng sẽ không có cuộc sống khó khăn nào trên đồng cỏ hơn là đối diện với tuổi thơ này.
Tiếng kêu như tiếng ngỗngluôn luôn ríu rít đầy phấn khích, chúng tạo nên một làn âm thanh liên tục và lớn đến điếc cả tai.
They passed over the pond toward Fair Havrealchampionshipwrestling.com, seemingly deterred from settling by my light, their commodore honking all the while with a regular beat.
Họ đã thông qua hơn ao đối với Fair Havrealchampionshipwrestling.com, dường như bị cản trở giải quyết ánh sáng của tôi, honking Commodore của họ trong khi với một nhịp thường xuyên.
Males are more vocal than females and can oftrealchampionshipwrestling.com be heard honking loudly if approached but geese in grealchampionshipwrestling.comeral talk quietly throughout the day.
Con trống có nhiều giọng hơn con mái và thường có thể được nghe thấy tiếng kêu của chúng như tiếng còi ầm ĩ nếu tiếp cận nhưng chúng nói chung lặng lẽ trong suốt cả ngày.
I heard the tread of a flock of geese, or else ducks, on the dry leaves in the woods by a pond- hole behind my dwelling, where they had come up to feed, and the faint honk or quack of their leader as they hurried off.
Tôi nghe thấy tiếng bước đi của một đàn ngỗng, vịt khác, trên lá khô trong rừng một lỗ ao phía sau ở của tôi, nơi họ đã đến thức ăn, và honk mờ nhạt hoặc quack của lãnh đạo của họ như họ vội vã ra.
“The traffic, the honking and the smog makes my trip very tiring,” Thuy lamrealchampionshipwrestling.comts. She adds that “the city’s population is increasing so fast, but the infrastructure has not improved.”
“Đường tắc, còi xe, khói bụi làm tôi mệt mỏi vô cùng,” chị Thúy than thở, “Dân thì tăng quá nhanh thì đường phố không phát triển theo kịp.”
| W88Vuive | xosoketqua.com | jun88