Jeopardy là gì

2 Thông dụng2.1 Danh từ3 Các từ liên quan3.1 Từ đồng nghĩa3.2 Từ trái nghĩa /´dʒepədi/

Thông dụng

Danh từ

Nguy cơ, cảnh nguy hiểm, cảnh hiểm nghèoto be in jeopardylâm vào cảnh nguy hiểm, lâm nguy

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

nounaccident , chance , double-trouble , endangerment , exposure , hazard , insecurity , liability , on the line , on the spot , out on a limb * , peril , precariousness , risk , venture , vulnerability , imperilment , danger , trouble

Từ trái nghĩa

nounprotection , safety

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan


Bạn đang xem: Jeopardy là gì

*

*

*

*

*

Xem thêm: Antichrist Là Gì - Antichrist Antichrist, Kẻ Chống

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Nhờ mọi người giúp đỡ dịch câu này ạ: "This proposal reflects FDA’s commitment to achieving the goals for the Reinventing Food Regulations part of the President’s National Performance Review (hereinafter referred to as Reinventing Food Regulations)
If at any point you will be late for any official match, you must inform a tournament official immediately and to the best of your ability -- defined as following the two official communication practices, Team representative are required to message via the official Discord.Mọi người ơi câu này dịch thế nào ạ?
Escalation Process For all protests and support, players and teams must contact an admin via email at abxc
Sau 7 ngày kể từ ngày hai bên đã thực hiện đầy đủ và nghiêm chỉnh các điều khoản trong hợp đồng này, mà không có vướng mắc gì thì hợp đồng coi như đã được thanh lýem dịch như bên duoi1 dc không ạ? The contract shall automatically expire after 07 days from the date all the terms and conditions of the contract are fully and strictly performed by both parties without any problems
| W88Vuive | xosoketqua.com | jun88