Kindly Là Gì

English - VietnameseVietnamese - EnglishVietnam-English-VietnamEnglish-Vietnam-EnglishEnglish - Vietnamese 2VietnameseEnglish-Vietnam TechnicalVietnam-English TechnicalEnglish-Vietnam BusinessVietnam-English BusinessEe-Vi-En TechnicalVietnam-English PetroOXFORD LEARNER 8thOXFORD THESAURUSLONGMAN New EditionWORDNET v3.1ENGLISH SLANG (T.lóng)ENGLISH BritannicaENGLISH Heritage 4thCambridge LearnersOxford WordfinderJukuu Sentence FinderComputer FoldocTừ điển Phật họcPhật học Việt AnhPhật Học Anh ViệtThiền Tông Hán ViệtPhạn Pali ViệtPhật Quang Hán + ViệtEnglish MedicalEnglish Vietnamese MedicalEn-Vi Medication TabletsJapanese - VietnameseVietnamese - JapaneseJapanese - Vietnamese (NAME)Japanese - EnglishEnglish - JapaneseJapanese - English - JapaneseNhật Hán ViệtJapanese DaijirinCHINESE - VIETNAM (Simplified)VIETNAM - CHINESE (Simplified)CHINESE - VIETNAM (Traditional)VIETNAM - CHINESE (Traditional)CHINESE - ENGLISHENGLISH - CHINESEHÁN - VIETNAMKOREAN - VIETNAMVIETNAM - KOREANKOREAN - ENGLISHENGLISH - KOREANFRENCH - VIETNAMVIETNAM - FRENCHFRE ENG FRELarousse MultidicoENGLISH - THAILANDTHAILAND - ENGLISHVIETNAM - THAILANDTHAILAND - VIETNAM RUSSIAN - VIETNAMVIETNAM - RUSSIANRUSSIAN - ENGLISHENGLISH - RUSSIANGERMAN - VIETNAMVIETNAM - GERMANCZECH - VIETNANORWAY - VIETNAMITALIAN - VIETNAMSPAINSH - VIETNAMVIETNAMESE - SPAINSHPORTUGUESE - VIETNAMLanguage Translation
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
*
kindly kindly<"kaindli>tính từ tử tế, tốt bụng, chân thành a kindly man, voice, smile một người tốt bụng, giọng nói thân mật, nụ cười thân ái to give somebody some kindly advice cho ai lời khuyên chân thành (từ cổ,nghĩa cổ) gốc ở, vốn sinh ở a kindly Scott một người gốc ở Ê-cốt phó từ tử tế, ân cần to speak kindly nói một cách thân ái to treat somebody kindly đối xử tử tế với ai vui lòng, làm ơn (xã giao hoặc mỉa) will (would) you kindly tell me the time? xin ông vui lòng cho biết bây giờ mấy giờ? kindly leave me alone! làm ơn để cho tôi yên! to take kindly to somebody/something sẵn lòng chấp nhận ai/cái gì she didn"t take (at all) kindly to being called plump cô ta không vừa lòng (chút nào) khi bị gọi là tròn trĩnh I don"t think he takes kindly to foreign tourists tôi không nghĩ rằng anh ấy sẵn lòng tiếp du khách nước ngoài
*
/"kaindli/ tính từ tử tế, tốt bụng a kindly hear một tấm lòng tốt thân ái, thân mật dễ chịu (khí hậu...) (từ cổ,nghĩa cổ) gốc ở, vốn sinh ở a kindly Scott một người gốc ở Ê-cốt phó từ tử tế, ân cần thân ái to speak kindly nói một cách thân ái vui lòng, làm ơn (xã giao hoặc mỉa) will (would) you kindly tell me the time? xin ông vui lòng cho biết bây giờ mấy giờ? dễ dàng, tự nhiên; lấy làm vui thích to take kindly to one"s duties bắt tay vào nhiệm vụ một cách dễ dàng
*

| W88Vuive