Munchies Là Gì

31 May 2019

Munchies là viết tắt của việc tiêu thú một lượng phệ cacbohydrat và axit bự không bão hòa đa cần thiết sau khi hkhông nhiều pthủy sản phđộ ẩm phú của quy trình đốt cháy cây tua dầu. Đó là hình dáng "ngáo đá" mà lại bạn thường gặp mặt yêu cầu sau thời điểm áp dụng cần sa.

Liên quan tiền cho bài viết


*
Afrikaans
*
Albanian
*
Amharic
*
Arabic
*
Armenian
*
Azerbaijani
*
Basque
*
Belarusian
*
Bengali
*
Bosnian
*
Bulgarian
*
Catalan
*
Cebuano
*
Chichewa
*
Chinese (Simplified)
*
Chinese (Traditional)
*
Corsican
*
Croatian
*
Czech
*
Danish
*
Dutch
*
English
*
Esperanto
*
Estonian
*
Filipino
*
Finnish
*
French
*
Frisian
*
Galician
*
Georgian
*
German
*
Greek
*
Gujarati
*
Haitian Creole
*
Hausa
*
Hawaiian
*
Hebrew
*
Hindi
*
Hmong
*
Hungarian
*
Icelandic
*
Igbo
*
Indonesian
*
Irish
*
Italian
*
Japanese
*
Javanese
*
Kannada
*
Kazakh
*
Khmer
*
Korean
*
Kurdish (Kurmanji)
*
Kyrgyz
*
Lao
*
Latin
*
Latvian
*
Lithuanian
*
Luxembourgish
*
Macedonian
*
Malagasy
*
Malay
*
Malayalam
*
Maltese
*
Maori
*
Marathi
*
Mongolian
*
Myanmar (Burmese)
*
Nepali
*
Norwegian
*
Pashto
*
Persian
*
Polish
*
Portuguese
*
Punjabi
*
Romanian
*
Russian
*
Samoan
*
Scottish Gaelic
*
Serbian
*
Sesotho
*
Shona
*
Sindhi
*
Sinhala
*
Slovak
*
Slovenian
*
Somali
*
Spanish
*
Sudanese
*
Swahili
*
Swedish
*
Tajik
*
Tamil
*
Telugu
*
Thai
*
Turkish
*
Ukrainian
*
Urdu
*
Uzbek
*
Vietnamese
*
Welsh
*
Xhosa
*
Yiddish
*
Yoruba
*
Zulu