Muscle là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

muscle
*

muscle /"mʌsl/ danh từ bắp làm thịt, cơ (nghĩa bóng) mức độ lựca man of muscle: một người dân có sức lực lao động, một fan vạm vỡnot khổng lồ move sầu a muscle ko cồn đậy nội hễ từ khổng lồ muscle in (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (tự lóng) hốt nhiên nhập, xâm nhập
bắp thịtLĩnh vực: y họccơadductor muscle long: cơ khnghiền dàiaddutor muscle great: cơ khnghiền toagonistic muscle: cơ công ty vậnantagonistic muscle: cơ đối vậnarticular muscle: cơ khớparyepiglottic muscle: cơ phễu nắp tkhô giòn quảnaytenoid muscle anterior: cơ tai trướcbiceps muscle of arm: cơ nhì đầu cánh taybiceps muscle of thigh: cơ nhị đầu đùibrachial muscle: cơ cánh tay trướcbuccopharyngeal muscle: cơ mút ít hầucardiac muscle: cơ timchondroglossus muscle: cơ sụn lưỡiciliary muscle: cơ miconstrictor muscle of pharynx: cơ thắt hầu trêncoracobrachial muscle: cơ quạ - cánh taycremaster muscle: cơ bìucricopharyngeal muscle: cơ nhẫn hầucutaneous muscle: cơ dadartos muscle of scrotum: cơ suôn sẻ bìudenervated muscle atrophy: teo cơ vày giảm thần kinhdepressor muscle of angle of mouth: cơ tam giác môidepressor muscle of septum of nose: cơ hạ cánh mũidigastric muscle: cơ nhì thânerector muscle of spine: cơ dựng tua sốngeustachian muscle: cơ xương búaextensor muscle of fith digit proper: cơ chạng riêng rẽ ngón tay útextensor muscle of great toe short: cơ duỗi ngắn thêm ngón chân cáiextraocular muscle: cơ hốc mắtextrinsic muscle: cơ nước ngoài lai một cơfemoral muscle: cơ đùi, cơ rộng giữafibrous arch of soleus muscle: cung xơ của cơ dépfibular muscle short: cơ mác (bên) ngắnfibular muscle third: cơ mác trướcflexor muscle of fingers deep: cơ cấp chung sâu các ngón tayflexor muscle of wrist radial: cơ gang tay tofrontal muscle: cơ trángemellus muscle inferior: cơ sinc song dướigenioglossus muscle: cơ cằm lưỡiglossopalatine muscle: cơ lưỡi - vòm miệngglossopharyngeal muscle: cơ lưỡi - hầuincisive muscle of upper lip: cơ răng cửa ngõ trêninfraspinous muscle: cơ dưới gaiintrinsic muscle: cơ nội tạiinvoluntary muscle: cơ nước ngoài ýlevator muscle of angle of mouth: cơ nâng méplevator muscle of prostate: cơ nâng tuyến đường tiên liệtlevator muscle of ribs long: cơ nâng sườn dàilevator muscle of scapula: cơ nâng xương bẫy vailevator muscle of upper eyelid: cơ nâng riêng biệt mí trênlongissimus muscle of back: cơ sườn lưng đàilongissimus muscle of head: cơ dài của đầulumbrical muscle of hand: cơ giãn bàn taylygomatic muscle lesser: cơ gò má bémasseter muscle: cơ cắnmuscle murmur: tiếng cơ comuscle of perineum: cơ lòng chậumuscle of tongue: cơ lưỡimuscle of tragus: cơ bình nhĩmuscle or helix larger: cơ nhĩ luân tomuscle plasma: cơ tươngmuscle segment: khúc cơ nguyên thủymuscle serum: tiết tkhô giòn cơmuscle spindle: thoi cơobilque muscle of head inferior: cơ chéo cánh to của đầuoblique muscle of abdomen internal: cơ chéo cánh khổng lồ vào của bụngoblique muscle of auricle: cơ chéo cánh vành taiobturator muscle: cơ bịtobturator muscle external: cơ bịt ngoàioccipital muscle: cơ chẩmomohyoid muscle: cơ vai - móngopposing muscle of thumb: cơ đối ngón tay cáiorbicular muscle of eye: cơ vòng mipalatoglossus muscle: cơ vòm - mồm - lưỡipalmar muscle long: cơ gang bàn tay dàipapiliary muscle of right ventricle ante: cơ nhú trước của trung ương thất phảipapillary muscle: cơ nhúpaplilary muscle of right ventricle sep: cơ nhụ vách trọng điểm thất phảìpectinate muscle: cơ lược của timpectoral muscle: cơ ngựcpectoral muscle greater: vùng ngực toperoneal muscle short: cơ mác bên ngắnpirikhung muscle: cơ tháp - chậupleuroesophageal muscle: cơ màng phổi - thực quảnpopliteal muscle: cơ nhượngpostural muscle: tứ cố gắng cơ kháng trọng lựcpsoas muscle greater: cơ thắt sườn lưng topterygoid muscle lateral: cơ chân bướm ngoàipterygoid muscle medial: cơ chân bướm trongpubococcygeal muscle: cơ mu cụtpuborectal muscle: cơ mu trực tràngpubovesical muscle: cơ mu bàng quangpyramidal muscle: cơ thápquadrate muscle of thigh: cơ vùng đầuquadriceps muscle of thigh: cơ bốn đầu đùìrecto-uterine muscle: cơ trực tràng - tử cungrhomboid muscle greater: cơ trám torhomboid muscle lesser: cơ trám bérisorius muscle: cơ cườirotator muscle: cơ quayrotator muscle long: cơ tảo sống lưng dàirotator muscle of thorax: cơ quay ngựcsacrococcygeal muscle ventral: cơ cùng ngực trướcsaerospinal muscle: cơ dựng cột sốngscalene muscle anterior: cơ bực thang trướcsemimembranous muscle: cơ bán mạcsemispinal muscle of back: cơ chào bán tua lưngsemispinal muscle of neck: cơ phân phối gai gáysemitendinous muscle: cơ bán gânserratus muscle anterior: cơ răng (cưa) tosmooth muscle: cơ trót lọt (cơ ko chủ động)soleus muscle: cơ dépsphincter muscle: cơ thắtsphincter muscle of membranous urethra: cơ thắt không tính của niệu đạosphincter muscle of pylorus: cơ thắt môn vịsphincter muscle of urinary bladder: cơ thắt bàng quangspinal muscle of head: cơ gai sinh sống đầuspinal muscle of neck: cơ tua sinh sống cổsplenius muscle of head: cơ gối đầustapedius muscle: cơ bàn đạpstenocleidomastoid muscle: cơ ức đòn chủmsternocleidomastoid muscle: cơ ức đòn - chũmsternomastoid muscle: cơ ức chủmsternothyfold muscle: cơ ức - giápstraight muscle of eyeball inferior: cơ trực tiếp bên dưới của nhãn cầustraight muscle of eyeball lateral: cơ thẳng xung quanh của nhãn cầustraight muscle of head anterior: cơ trực tiếp nhỏ nhắn trước của đầustraight muscle of head lateral: cơ trực tiếp bên của đầustraight muscle of thigh: cơ trực tiếp trước của đùistriated muscle: cơ vânstriated muscle striped muscle: cơ vânstylohyoid muscle: cơ thoa - móngsubcostal muscle: cơ dưới sườnsupinator muscle: cơ ngửa ngắntemporal muscle: cơ thái dươngtemporoparietal muscle: cơ thái dương - đỉnhtensor muscle of palatine velum: cơ căng màng hầu ngoàiteres major muscle: cơ tròn tothyroepiglottic muscle: cơ giãn nắp tkhô nóng quảntibial muscle posterior: cơ chày sautracheal muscle: cơ khí quảntransverse muscle of chin: cơ ngang cằmtransverse muscle of nape: cơ chđộ ẩm ngangtransverse muscle of tongue: cơ ngang lưỡivertical muscle of tongue: cơ thẳng đứng của lưỡivocal muscle: cơ thanh âmbắp thịtcơbone free musclegiết mổ phi lêbone free musclegiết thăn
| W88Vuive | xosoketqua.com