Rating là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

rating
*

rating /"reitiɳ/ danh từ sự đánh giá (tài sản để đánh thuế) mức thuế (địa phương) việc xếp loại; loại (ô tô, thuyền buồm đua, tàu chiến, được xếp theo mã lực, trọng tải...) (hàng hải) cấp bậc; cương vị; chuyên môn (của một thuỷ thủ) (số nhiều) (the rating) thuỷ thủ (trên một chiếc tàu) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm số, thứ bậc (xếp loại học sinh) (kỹ thuật) công suất, hiệu suất sự xỉ vả, sự mắng nhiếc tàn tệ
chỉ tiêu định mứccông suất danh nghĩađặc trưngđặc trưng danh nghĩađịnh mứcImpact noise rating (INR): sự định mức tiếng ồn va chạmaircraft decibel rating: định mức đexiben máy baycyclic rating: định mức theo chu kỳmaximum current rating: sự định mức dòng cực đạipower rating: định mức công suấtrefrigerating compressor rating: năng suất định mức máy néntakeoff power rating: định mức công suất cất cánhvoltage rating: định mức điện ápwattage rating: định mức công suấtgiá trị danh địnhnăng suất danh địnhmức độphạm vi hoạt độngGiải thích EN: The operational limit of a device when performing under specific conditions.Giải thích VN: Giới hạn hoạt động của một thiết bị khi hoạt động trong các điều kiện cụ thể.phân loạicontent rating system (for TV, movies): hệ thống phân loại nội dungcontinuous rating: phân loại liên tụcrating factor: yếu tố phân loạirating level: mức phân loạirating scale: thang biểu phân loại (cho điểm)sự đánh giásự định mứcImpact noise rating (INR): sự định mức tiếng ồn va chạmmaximum current rating: sự định mức dòng cực đạisự định tỷ lệsự ghicontinuous rating: sự ghi liên tụcoctane rating: sự ghi chỉ số octansự khắc độsự phân loạisự sắp xếpsự xếp loạiLĩnh vực: điện lạnhchế độ định mứctham số danh địnhthông số định mứcLĩnh vực: xây dựngsự định chuẩnLĩnh vực: cơ khí & công trìnhsự lập quan hệ (đo dòng chảy)Fire-renstance rating (FRR)cấp chịu lửaabsolute maximum ratingmức cực đại tuyệt đốiaccuracy ratingđộ chính xácaircraft maintenance ratinghạn mức bảo dưỡng máy bayaircraft overhaul ratinghạn mức đại tu máy baycapacity ratingsự tính toán công suấtcetane rating or numberchỉ số xêtancontinuous ratingcông suất dài hạncontinuous ratingmáy in liên tụcđánh giáBest"s rating: mức đánh giá của Bestbond rating: đánh giá trái phiếucredit rating: đánh giá mức tín dụnggross rating points: các điểm đánh giá tổng thểmerit rating: đánh giá công nhân viên chứcmutual rating: sự đánh giá lẫn nhauorganoleptic rating: sự đánh giá bằng cảm quanperformance rating: đánh giá thành quảpersonnel rating: đánh giá nhân viênpersonnel rating: đánh giá nhân sựpriority rating: đánh giá thứ tự ưu tiênrating agency: cơ quan đánh giárating points: điểm đánh giárating scale: thang đánh giástock market rating: đánh giá thị trường cổ phiếuvendor rating: việc đánh giá (xếp hạng) của người bánvendor rating: việc đánh giá (xếp hạng) người bánđịnh đẳng cấp (xe hơi, tàu thủy)định giáStandard & Poor"s rating: định giá của Standard & Poor"sWhite"s rating: định giá của Whiterating agency: sở định giásplit rating: định giá không nhất tríđịnh mức phíhạng, đẳng cấpmức nghe nhìnmức nghe nhìn (các tiết mục phát thanh, truyền hình)mức thuế địa phươngphân loạiviệc đánh giávendor rating: việc đánh giá (xếp hạng) của người bánvendor rating: việc đánh giá (xếp hạng) người bánxếp hạngxếp loạiaverage audience ratingtỉ lệ người xem bình quân (đối với quảng cáo)bond ratingđịnh hạng trái phiếubond ratingsự định cấp trái phiếuemployee ratingsự đánh giá, xếp loại, sát hạch công nhân viên chứcexperience ratingphương pháp tính mức phí qua kinh nghiệmfleet of ratingsự định phí bảo hiểm cho cả đoàn xerating authorityủy ban thuế địa phươngrating systemsự tính cơ sở. rating systemsự tính cơ sở (thuế địa phương)refrigerating compressor ratingnăng suất làm lạnh của máy nénsecurities ratingđẳng cấp chứng khoán<"reitiɳ> o khả năng hoạt động Chiều sâu tối đa mà thiết bị khoan có thể hoạt động an toàn bằng cách sử dụng thiết bị và dụng cụ chuẩn. Kích cỡ, trọng lượng và số lượng thiết bị sẽ tăng theo khả năng khoan của thiết bị khoan. o sự ghi, sự đánh giá, sự đặt giá o giá trị danh định § continuous rating : sự ghi liên tục § knock rating : giá trị nổ; sự định trị số octan § octane rating : sự định chỉ số octan, sự ghi chỉ số octan § wind-loading rating : sự chịu phụ tải gió (của giàn khoan) § acid oil rating : tỉ lệ dầu-axit § air-fuel rating : tỉ lệ không khí nhiên liệu § bottom-fuel oil rating : nồng độ giới hạn dưới (của hỗn hợp nhiên liệu) § california bearing rating : chỉ số mang tải California (đo độ ổn định của đường) § carbon rating : hàm lượng cacbon cố định § catalyst-to-oil rating : tỉ lệ xúc tác đối với dầu § compression rating : độ nén, hệ số nén § critical compression rating : hệ số nén tới hạn § cross rating : mức độ cắt ngang, tỷ lệ cắt ngang § dilution rating : tỷ lệ pha loãng § direct rating : tỷ lệ thuận § discharge rating : tỷ lệ thoát, tỷ lệ xả § drainage rating : tỉ số bơm cạn, hệ số thoát § expansion rating : hệ số nở § fixed carbon rating : hàm lượng cacbon cố định § flatness rating : hệ số dẹt (của đá) § fuel rating : tỉ lệ nhiên liệu § fuel-air rating : tỉ lệ nhiên liệu-không khí § gas-oil rating : tỉ lệ khí-dầu § highest useful compression rating : độ nén hữu ích cao nhất § lead uranium rating : hàm lượng chì-urani § maximum water cement rating : tỉ lệ nước-ximăng tối đa, tỉ lệ tối đa của nước trong vữa ximăng § minimum water cement rating : tỉ số nước-ximăng tối thiểu § mixture rating : tỉ số hỗn hợp, tỉ lệ hỗn hợp § mole rating : tỉ lệ mol, tỉ lệ phân tử § oil water rating : tỉ lệ nước dầu § operation rating : hệ số hoạt động, hệ số khai thác § primary current distribution rating : tỉ số phân phối dòng sơ cấp § pulley rating : hệ số truyền động puli § recovery rating : suất hồi phục, tỉ số hồi phục, hệ số thu hồi § recycle rating : hệ số tuần hoàn, tỉ lệ chu chuyển § reduction rating : hệ số thu nhỏ, tỷ số giảm nhỏ, tỷ lệ giảm giá § refux rating : hệ số hồi lưu § roundness rating : hệ số tròn § sand-shale rating : hệ số cát-sét § Saybolt viscosity rating : hệ số độ nhớt Saybolt § shrinkage rating : hệ số co § stroke bore rating : tỉ lệ khoan doa § velocity rating : tỉ số vận tốc § void rating : hệ số rỗng § water cement rating : tỉ lệ nước-ximăng § water-oil rating : tỉ lệ nước-dầu § weight power rating : tỉ lệ công suất-trọng lượng

Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

RATING

Định mức phí bảo hiểm Xác định tỷ lệ phí bảo hiểm cho một cá nhân hay một tổ chức.

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): rate, rating, ratings, rate, underrate, overrated, underrated