*tính từ
 ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại, xuẩn ngốc
 to say silly things
 nói điều ngớ ngẩn
 lố bịch, lố lăng trong vẻ ngoài (hành vi..)
 đứng sát thủ thành (đấu thủ chặn bóng trong cricket)
 choáng váng, mê mẩn
 to knock somebody silly
 đánh ai choáng váng
 to go silly over a woman
 quá say mê một người đàn bà
 (từ cổ,nghĩa cổ) ngây thơ; đơn giản, giản dị; yếu đuối
 the silly season
 mùa bàn chuyện dớ dẩn, tầm phào (vào tháng 8, tháng 9, lúc báo chí thiếu tin phải bàn chuyện dớ dẩn)
 play silly buggers
 cư xử xuẩn ngốc, vô trách nhiệm
*danh từ
 (thông tục) người ngờ nghệch, người ngớ ngẩn, người khờ dại (thường) dùng với trẻ em hoặc do trẻ em
 of course I won"t leave you alone, you silly!
 ngốc ơi là ngốc, tất nhiên là mẹ sẽ không để con ở nhà một mình!

sillyadj.1) silly about 2) silly to + inf. (it was silly of her to say that) 3) (misc.) to make smb. look silly
silly▸ adjective1
don"t be so silly: FOOLISH, stupid, unintelligent, idiotic, brainless, mindless, witless, imbecilic, doltish; imprudent, thoughtless, rash, reckless, foolhardy, irresponsible; mad, scatterbrained, feather-brained; frivolous, giddy, inane, immature, childish, puerile, empty-headed; informal crazy, dotty, scatty, loopy, screwy, thick, thickheaded, birdbrained, pea-brained, dopey, dim, dim-witted, half-witted, dippy, blockheaded, boneheaded, lamebrained; Brit.informal daft, divvy; N. Amer.informal chowderheaded; dated tomfool.

Bạn đang xem: Silly là gì

2that was a silly thing to do: UNWISE, imprudent, thoughtless, foolish, stupid, idiotic, senseless, mindless; rash, reckless, foolhardy, irresponsible, injudicious, misguided, irrational; informal crazy; Brit.informal daft.3he would brood about silly things: TRIVIAL, trifling, frivolous, footling, petty, small, insignificant, unimportant; informal piffling, piddling; N. Amer.informal small-bore.4he drank himself silly: SENSELESS, insensible, unconscious, stupid, into a stupor, into senselessness, stupefied.Oppositessensible.▸ noun (informal)you are a silly!: Seefool noun sense 1.

Xem thêm: Ero Guro Là Gì ? Giải Nghĩa Từ Guro Và Thể Loại Guro Giải Nghĩa Từ Guro Và Thể Loại Guro

* tính từ
- ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại to say silly things ~ nói điều ngớ ngẩn - choáng váng, mê mẩn to knock somebody silly ~ đánh ai choáng váng to go silly over a woman ~ quá say mê một người đàn bà - (từ cổ,nghĩa cổ) ngây thơ; đơn giản, giản dị; yếu đuối . the silly season - mùa bàn chuyện dớ dẩn (vào tháng 8, tháng 9, lúc báo chí thiếu tin phải bàn chuyện dớ dẩn)* danh từ - (thông tục) người ngờ nghệch, người ngớ ngẩn, người khờ dại
silly■ adjective (sillier
, silliest) 1》 lacking in common sense or judgement; foolish. 2》 trivial or frivolous. 3》 archaic helpless; defenceless. 4》 Cricket denoting fielding positions very close to the batsman: silly mid-on. ■ noun (plural sillies) informal a silly person. Phrasesthe silly season high summer, regarded as the season when newspapers often publish trivial material because of a lack of important news. Derivativessillilyadverb sillinessnoun Word HistorySilly entered English (spelled seely) in the 13th century from a Germanic source, in the senses "happy, blissful" and "lucky, auspicious". From this the senses "spiritually blessed" and "pious and holy" arose. A subtle development in meaning from "innocent, harmless" (often referring to animals) to "deserving of pity" led to "feeble" and then, from the early 16th century, "foolish, simple". The spelling silly is recorded from the 15th century.
I noun a word used for misbehaving children- don"t be a silly • Hypernyms:child , kid , youngster , minor , shaver , nipper , small fry , tiddler , tike , tyke , fry , nestlingII adjective1. ludicrous, foolish ( Freq. 7)- gave me a cockamamie reason for not going- wore a goofy hat- a silly idea- some wacky plan for selling more books • Syn:cockamamie , cockamamy , goofy , sappy , wacky , whacky , zany• Similar to: foolish• Derivationally related forms: zany (for: zany ), silliness , goof (for: goofy )• Usage Domain: colloquialism2. lacking seriousness; given to frivolity ( Freq. 1)- a dizzy blonde- light-headed teenagers- silly giggles • Syn:airheaded , dizzy , empty-headed , featherbrained , giddy , light-headed , lightheaded• Similar to: frivolous• Derivationally related forms: silliness , lightheadedness (for: lightheaded ), giddiness (for: giddy )3. inspiring scornful pity- "how silly an ardent and unsuccessful wooer can be especially if he is getting on in years"- Dashiell Hammett • Syn: pathetic , ridiculous• Similar to: undignified• Derivationally related forms: silliness , ridicule (for: ridiculous )4. dazed from or as if from repeated blows- knocked silly by the impact- slaphappy with exhaustion • Syn: punch-drunk , slaphappy• Similar to: confused• Usage Domain: colloquialism
| W88Vuive | | jun88