SLURRY LÀ GÌ

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

slurry
*

slurry /"slʌri/ danh từ hồ xi măng bùn than vữa chịu lửa (để vá lò cao)
bãbột đábột nhàobùnbentonite slurry: bùn bentonitkiln slurry filter: máy tuyển bùn thiêu kếtliquid slurry: bùn lỏngslurry basin: bể bùnslurry control tank: thùng kiểm tra bùnslurry crust: lớp áo bùnslurry discharge pipe: ống nạp bùn khoanslurry end of kiln: máy góp bùnslurry end of kiln: máy thu bùnslurry end of kiln: máy tiếp bùn quặngslurry liquefier: đường ống dẫn bùn (than)slurry pipeline: ống dẫn bùnslurry pond: bể lắng bùnslurry pond: ao bùnslurry pond: bể bùnslurry pump: máy bơm bùn (quặng)slurry screen: sàng khử bùnslurry sump: bể lắng bùn (quặng)slurry sump: giếng lắng bùnslurry sump: hố lắng bùnslurry tanker: xe chở bùn lỏngwater-borne slurry: bùn nướcbùn cặnbùn chưa lắngbùn khoanslurry discharge pipe: ống nạp bùn khoanbùn lỏngslurry tanker: xe chở bùn lỏngbùn quặngslurry end of kiln: máy tiếp bùn quặngbùn quánhbùn sệtbùn xỉcặnslurry ring: vành lắng cặnslurry ring: khoang lắng cặnhồbonding slurry: lớp hồ dầu kết nốiclay slurry: hồ (vữa) đất sétslurry consumption: lượng tiêu thụ hồ ximăngslurry feeder: tính lỏng của hồ ximănghuyền phù đặcphân chuồng lỏngsét béoslurry viscosity: độ nhớt của sét béovữacement slurry: vữa xi măng nhãocement slurry: vữa xi măngcement slurry: vữa ximăngcement slurry: vữa lỏngchalk slurry: vữa phấnice slurry: vữa (nước) đáice-brine slurry: vữa (nước) đá-muốilime slurry: vữa vôipaint-on slurry coating: lớp vữa quét màu lênslurry preforming: sự tạo định hình trước bùn, vữaslurry seal: sự trám vữa xi măngslurry viscosity: độ nhớt vữa chịu lửawater requirement of slurry: lượng (dùng) nước của vữa ximăngvữa xi măngcement slurry: vữa xi măng nhãoslurry seal: sự trám vữa xi măngvữa ximăngwater requirement of slurry: lượng (dùng) nước của vữa ximăngLĩnh vực: hóa học & vật liệuchất nổi lềnh bềnhhồ xi-măngGiải thích EN: 1. a thin paste produced by mixing an insoluble substance, such as cement or clay, with enough water or other liquid to allow the mixture to flow viscously.a thin paste produced by mixing an insoluble substance, such as cement or clay, with enough water or other liquid to allow the mixture to flow viscously.

Xem thêm: Tra Từ: Hành Khất Là Gì - Nghĩa Của Từ Hành Khất Trong Tiếng Việt

2. to prepare such a paste.to prepare such a paste.Giải thích VN: 1.Một loại chất dính mỏng được tạo ra bằng cách trỗn lẫn một hợp chất không hòa tan, (như là xi-măng hay đất sét), có đủ nước hay chất lỏng khác để làm cho chất lỏng có thể chảy sền sệt.Lĩnh vực: xây dựnghồ xi măngthể huyền phùthể vẩnbelite slurrybột belitclay slurrybột sétclay-and-chalk slurrybột phấn sétemulsion slurrynhũ tương đường giao thôngice crystal slurrycháo (nước) đá tinh thểice crystal slurrycháo đá tinh thểice fresh water slurrycháo đá và nước ngọtice fresh water slurryhỗn hợp (nước) đá-nước ngọtice fresh water slurryhỗn hợp đá và nước mớiice-brine slurrycháo đá muốiice-brine slurryhỗn hợp (nước) đá-muốiice-brine slurryhỗn hợp đá muốilimestone slurryvôi bộtnepheline slurrybột neflin NaALSi4bùn cặnhuyền phùcarbon slurry: huyền phù cacbonspent carbon slurry: huyền phù cacbon thảistarch slurry: huyền phù tinh bộtmalt slurrycặn mạchstarch slurrytinh bột hòa tansynthetic detergent slurrybột rửa tổng hợpthick slurrybùn đặcyeast slurrydịch men <"slʌri> danh từ o vữa Bất kỳ hỗn hợp nào giữa chất rắn và nước như dung dịch xi măng lỏng, dung dịch khoan. o bùn khoan, vữa ximăng § cement slurry : vữa ximăng § slurry density : tỷ trọng vữa § slurry viscosity : độ nhớt của vữa § slurry volume : thể tích vữa § slurry yield : hiệu suất vữa

Từ điển chuyên ngành Môi trường

Slurry: A watery mixture of insoluble matter resulting from some pollution control techniques.

Bùn lỏng: Hỗn hợp nước của những chất không thể hòa tan có nguồn gốc từ một số phương pháp kỹ thuật kiểm soát ô nhiễm.