XẾP LOẠI HẠNH KIỂM TRONG TIẾNG ANH

2. Xếp loại hạnh kiểm:Hạnh kiểm được xếp thành 4 loại: Tốt (T), khá (K), trung bình (Tb), yếu (Y) sau mỗi học kỳ và cả năm học. Việc xếp loại hạnh kiểm cả năm học chủ yếu căn cứ vào xếp loại hạnh kiểm học kỳ II và sự tiến bộ của học sinh.

Bạn đang xem: Xếp loại hạnh kiểm trong tiếng anh


2. Xếp loại hạnh kiểm:Hạnh kiểm được xếp thành 4 loại: Tốt (T), khá (K), trung bình (Tb), yếu (Y) sau mỗi học kỳ và cả năm học. Việc xếp loại hạnh kiểm cả năm học chủ yếu căn cứ vào xếp loại hạnh kiểm học kỳ II và sự tiến bộ của học sinh.
Phát hiện ngôn ngữKlingonQuốc Tế NgữTiếng AgiecbaigiăngTiếng AixơlenTiếng ArmeniaTiếng Ba LanTiếng Ba TưTiếng BosniaTiếng Bồ Ðào NhaTiếng Do TháiTiếng ExtôniaTiếng GeorgeTiếng GujaratTiếng HungariTiếng Hy LạpTiếng JavaTiếng KhmerTiếng LatviaTiếng LituaniTiếng Mông CổTiếng NgaTiếng RumaniTiếng SesothoTiếng SécTiếng UrduTiếng Uz-bécTiếng Xu-đăngTiếng YiddishTiếng ÝTiếng ZuluTiếng Ai-lenTiếng An-ba-niTiếng AnhTiếng Bantu (Ðông Phi)Tiếng BasqueTiếng Bengali (Ấn Ðộ)Tiếng BungaryTiếng BêlarútTiếng CatalanTiếng CebuanoTiếng ChichewaTiếng Creole ở HaitiTiếng CroatiaTiếng DravidianTiếng GaliciaTiếng HausaTiếng Hin-đi (Ấn Ðộ)Tiếng HmongTiếng Hà LanTiếng HànTiếng IgboTiếng IndonesiaTiếng KazakhTiếng LatinhTiếng LàoTiếng MacedoniaTiếng MalagasyTiếng MalayalamTiếng MaltaTiếng MaoriTiếng MarathiTiếng Mã LaiTiếng Na UyTiếng Nam PhiTiếng NepalTiếng NhậtTiếng PhilippinTiếng PhápTiếng Phần LanTiếng PunjabTiếng SlovakTiếng SloveniaTiếng TamilTiếng TeluguTiếng TháiTiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Thụy ÐiểnTiếng TrungTiếng Tây Ban NhaTiếng UkrainaTiếng ViệtTiếng Xéc-biTiếng Xứ WaleTiếng YorubaTiếng Ðan MạchTiếng ÐứcTiếng ÝTiếng Ả-rậpKlingonQuốc Tế NgữTiếng AgiecbaigiăngTiếng AixơlenTiếng ArmeniaTiếng Ba LanTiếng Ba TưTiếng BosniaTiếng Bồ Ðào NhaTiếng Do TháiTiếng ExtôniaTiếng GeorgeTiếng GujaratTiếng HungariTiếng Hy LạpTiếng JavaTiếng KhmerTiếng LatviaTiếng LituaniTiếng Mông CổTiếng NgaTiếng RumaniTiếng SesothoTiếng SécTiếng UrduTiếng Uz-bécTiếng Xu-đăngTiếng YiddishTiếng ÝTiếng ZuluTiếng Ai-lenTiếng An-ba-niTiếng AnhTiếng Bantu (Ðông Phi)Tiếng BasqueTiếng Bengali (Ấn Ðộ)Tiếng BungaryTiếng BêlarútTiếng CatalanTiếng CebuanoTiếng ChichewaTiếng Creole ở HaitiTiếng CroatiaTiếng DravidianTiếng GaliciaTiếng HausaTiếng Hin-đi (Ấn Ðộ)Tiếng HmongTiếng Hà LanTiếng HànTiếng IgboTiếng IndonesiaTiếng KazakhTiếng LatinhTiếng LàoTiếng MacedoniaTiếng MalagasyTiếng MalayalamTiếng MaltaTiếng MaoriTiếng MarathiTiếng Mã LaiTiếng Na UyTiếng Nam PhiTiếng NepalTiếng NhậtTiếng PhilippinTiếng PhápTiếng Phần LanTiếng PunjabTiếng SlovakTiếng SloveniaTiếng TamilTiếng TeluguTiếng TháiTiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Thụy ÐiểnTiếng TrungTiếng Tây Ban NhaTiếng UkrainaTiếng ViệtTiếng Xéc-biTiếng Xứ WaleTiếng YorubaTiếng Ðan MạchTiếng ÐứcTiếng ÝTiếng Ả-rậpTừ:-
Sang:-
Kết quả (Tiếng Anh) 1:
Sao chép!
2. Xếp loại hạnh kiểm:Hạnh kiểm được xếp thành 4 loại: Tốt (T), khá (K), trung bình (Tb), yếu (Y) sau mỗi học kỳ và cả năm học. Việc xếp loại hạnh kiểm cả năm học chủ yếu căn cứ vào xếp loại hạnh kiểm học kỳ II và sự tiến bộ của học sinh.

Xem thêm: Tiểu Sử Ca Sĩ Văn Mai Hương Bao Nhiêu Tuổi, Văn Mai Hương Sẽ Yêu Người Giống Bố


đang được dịch, vui lòng đợi..
*

Kết quả (Tiếng Anh) 2:
Sao chép!
2. Rank conduct: Behavior is classified into 4 categories: Good (T), pretty (K), medium (Tb), weak (Y) after each semester and the school year. The classification conduct academic year mainly based on graded conduct the second semester and the student"s progress.